Đổi tốc độ
Chuyển đổi tốc độ giữa km/h, m/s và mph theo hệ số chuẩn.
1 km/h ≈ 0,2778 m/s ≈ 0,6214 mph. 1 m/s = 3,6 km/h.
Cập nhật: 04/10/2026 · Nguồn: hệ số đổi tốc độ chuẩn quốc tế.
Công thức đổi tốc độ
1 m/s = 3,6 km/h = 2,237 mph1 km/h = 0,2778 m/s = 0,6214 mphCách đổi tốc độ chi tiết
- Nhập giá trị và chọn đơn vị nguồn, đích.
- Công cụ quy về km/h rồi đổi sang đơn vị đích.
- Kết quả hiển thị tức thì.
Ví dụ đổi tốc độ
Ví dụ: 90 km/h = 25 m/s (tốc độ cao tốc phổ biến).
Bảng chuyển đổi nhanh
| km/h | m/s | mph | knot | Ghi chú thực tế |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 1,39 | 3,11 | 2,70 | Đi bộ nhanh |
| 10 | 2,78 | 6,21 | 5,40 | Chạy bộ thể dục |
| 36 | 10 | 22,37 | 19,44 | Xe máy trong phố |
| 60 | 16,67 | 37,28 | 32,40 | Ô tô trong đô thị |
| 90 | 25 | 55,92 | 48,60 | Tốc độ cao tốc phổ biến |
Khi nào dùng đơn vị nào?
Ở Việt Nam, tốc độ giao thông được tính bằng km/h và ghi trên đồng hồ xe, biển báo cũng dùng km/h. m/s (mét trên giây) là đơn vị chuẩn trong hệ SI, xuất hiện trong các bài toán vật lý và mô tả khoa học. mph (dặm trên giờ) dùng ở Mỹ và Anh, bạn sẽ gặp khi xem thông số xe nhập khẩu hoặc tin tức từ Mỹ. Riêng knot (hải lý/giờ) dùng trong hàng hải và hàng không, thường thấy khi đọc tốc độ gió trong dự báo bão.
Mẹo đổi nhanh: muốn đổi km/h sang m/s thì chia cho 3,6, muốn đổi ngược lại thì nhân 3,6. Với mph, nhớ 1 mph ≈ 1,609 km/h, nên 60 mph tương đương khoảng 97 km/h. Công cụ này quy mọi giá trị về km/h rồi mới đổi sang đơn vị đích, nên bạn có thể nhập theo bất kỳ đơn vị nào mà không cần nhớ hệ số.
Câu hỏi thường gặp về tốc độ (FAQ)
1 m/s bằng bao nhiêu km/h?
1 m/s = 3,6 km/h (vì 1000 m / 3600 s = 1/3,6). Chạy bộ 10 km/h ≈ 2,78 m/s.
mph là gì?
Mile trên giờ, đơn vị tốc độ ở Mỹ/Anh. 1 mph ≈ 1,609 km/h.
Đổi nhanh thế nào?
Muốn km/h sang m/s, chia 3,6. Muốn m/s sang km/h, nhân 3,6.
Công cụ khác
Bài viết hữu ích
Quy đổi vàng: Chỉ, Lượng, Gram
Cách quy đổi vàng Việt Nam: 1 lượng bằng bao nhiêu chỉ, gram; so sánh vàng SJC và…
Tiết kiệm 200 triệu lãi bao nhiêu 1 tháng?
Gửi tiết kiệm 200 triệu lãi bao nhiêu 1 tháng? Bảng theo lãi suất 4,5–6%/năm, so…
BMI là gì và ý nghĩa sức khỏe
Chỉ số BMI là gì, công thức tính, phân loại chuẩn WHO và châu Á, ý nghĩa sức khỏe…
Cân nặng bao nhiêu là chuẩn theo chiều cao?
Bảng cân nặng chuẩn theo chiều cao 150–180 cm theo chỉ số BMI của người châu Á…
Chuyển đổi đơn vị đo lường: bảng quy đổi chi tiết
Bảng quy đổi đơn vị chiều dài, khối lượng và diện tích: km – mile, kg – lb, ha –…